secondary
Anh /ˈsekəndri/Mỹ /ˈsekənderi/
B1Giáo dục
Nghĩa của secondary
- adj.trung học; thuộc bậc trung họcRelating to education after primary school and before higher education.
- adj.thứ yếu; phụLess important than something else.
Câu ví dụ
My sister starts secondary school after the summer holidays.
Em gái tôi bắt đầu học trung học sau kỳ nghỉ hè.
Access to quality secondary education can improve employment prospects for young people in rural communities.
Được tiếp cận giáo dục trung học chất lượng có thể cải thiện triển vọng việc làm của người trẻ ở các cộng đồng nông thôn.
Cụm từ thường gặp
- secondary school — trường trung học
- secondary education — giáo dục trung học
- of secondary importance — có tầm quan trọng thứ yếu
- secondary to — thứ yếu so với
Họ từ
second (num.) · secondarily (adv.)
Trái nghĩa
primary
💡 Diễn đạt nghĩa thứ yếu so với dùng secondary to, không dùng secondary than.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →