seaport

Anh /ˈsiːpɔːt/Mỹ /ˈsiːpɔːrt/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ seaport

Nghĩa của seaport

  1. n.cảng biển; thành phố cảngA coastal harbour or town where ships load and unload.

Câu ví dụ

Huge ships arrive at the seaport every morning.

Mỗi sáng đều có những con tàu lớn cập vào cảng biển này.

Investment in modern seaports can strengthen international trade and create employment in coastal regions.

Đầu tư vào các cảng biển hiện đại có thể thúc đẩy thương mại quốc tế và tạo việc làm ở các vùng ven biển.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

port (n.)

Đồng nghĩa

port

💡 seaport nhấn mạnh cảng ven biển, khác với cảng sông nội địa và sân bay.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stumblespontaneous →