sea

Anh /siː/Mỹ /siː/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ sea

Nghĩa của sea

  1. n.biểnthe large area of salt water covering much of Earth
  2. n.lượng lớn; một biểna large mass of similar things seen together

Câu ví dụ

The children watched small boats sailing across the sea.

Lũ trẻ nhìn những chiếc thuyền nhỏ lướt trên biển.

Plastic waste entering the sea threatens marine wildlife and can eventually affect human food supplies.

Rác thải nhựa đổ ra biển đe dọa các loài động vật hoang dã dưới biển và cuối cùng có thể ảnh hưởng đến nguồn thực phẩm của con người.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

seaside (n.) · seawater (n.) · seagoing (adj.)

💡 at sea nghĩa là trên biển; by the sea nghĩa là bên bờ biển.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← messagebread →