sea
Anh /siː/Mỹ /siː/
Nghĩa của sea
- n.biểnthe large area of salt water covering much of Earth
- n.lượng lớn; một biểna large mass of similar things seen together
Câu ví dụ
The children watched small boats sailing across the sea.
Lũ trẻ nhìn những chiếc thuyền nhỏ lướt trên biển.
Plastic waste entering the sea threatens marine wildlife and can eventually affect human food supplies.
Rác thải nhựa đổ ra biển đe dọa các loài động vật hoang dã dưới biển và cuối cùng có thể ảnh hưởng đến nguồn thực phẩm của con người.
Cụm từ thường gặp
- by the sea — bên bờ biển
- at sea — trên biển
- sea level — mực nước biển
- a sea of faces — biển người
Họ từ
seaside (n.) · seawater (n.) · seagoing (adj.)
💡 at sea nghĩa là trên biển; by the sea nghĩa là bên bờ biển.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →