message

Anh /ˈmesɪdʒ/Mỹ /ˈmesɪdʒ/

A1Công nghệ
Tranh minh họa từ message

Nghĩa của message

  1. n.tin nhắn; lời nhắnInformation sent or left for someone to read or hear.
  2. n.thông điệp; ý chínhThe main idea that a story, speech, or artwork communicates.
  3. v.nhắn tinTo send someone an electronic communication.

Câu ví dụ

Please leave a message if I miss your call.

Vui lòng để lại lời nhắn nếu tôi lỡ cuộc gọi của bạn.

Public health campaigns need a clear message that people from different backgrounds can easily understand.

Các chiến dịch y tế công cộng cần một thông điệp rõ ràng để người từ nhiều hoàn cảnh khác nhau dễ dàng hiểu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

messaging (n.) · messenger (n.)

💡 message là danh từ đếm được; information thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dangeroussea →