scope

Anh /skəʊp/Mỹ /skoʊp/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ scope

Nghĩa của scope

  1. n.phạm vi; mức độ bao quátThe range of subjects or activities that something covers.
  2. n.cơ hội; dư địaThe opportunity or freedom to do or develop something.

Câu ví dụ

Kitchen repairs fall outside the scope of this job.

Việc sửa chữa nhà bếp nằm ngoài phạm vi công việc này.

The scope of the study was limited to urban schools, so its findings may not apply to rural communities.

Nghiên cứu chỉ giới hạn ở các trường học thành thị, vì vậy kết quả của nó có thể không áp dụng cho cộng đồng nông thôn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

range, extent

💡 Phạm vi của một việc dùng scope of; dư địa để làm việc gì dùng scope for.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sincerelyphysicist →