physicist
Anh /ˈfɪzɪsɪst/Mỹ /ˈfɪzɪsɪst/
B2Khoa học
Nghĩa của physicist
- n.nhà vật lý họcA scientist who studies matter, energy, and their interactions.
Câu ví dụ
A physicist showed our class how magnets work.
Một nhà vật lý đã cho lớp chúng tôi thấy nam châm hoạt động như thế nào.
Physicists contribute to medical progress by developing imaging technologies that help doctors examine the human body.
Các nhà vật lý góp phần thúc đẩy tiến bộ y học bằng cách phát triển công nghệ chẩn đoán hình ảnh giúp bác sĩ kiểm tra cơ thể người.
Cụm từ thường gặp
- theoretical physicist — nhà vật lý lý thuyết
- nuclear physicist — nhà vật lý hạt nhân
- experimental physicist — nhà vật lý thực nghiệm
Họ từ
physics (n.) · physical (adj.)
💡 physicist là nhà vật lý học; physician là bác sĩ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →