sclerosis

Anh /skləˈrəʊsɪs/Mỹ /skləˈroʊsɪs/

C2Sức khỏe
Tranh minh họa từ sclerosis

Nghĩa của sclerosis

  1. n.xơ cứng; chứng xơ hóaAbnormal hardening of tissue within the body.

Câu ví dụ

The specialist explained that sclerosis involves hardening of body tissue.

Bác sĩ chuyên khoa giải thích rằng xơ cứng là tình trạng mô cơ thể bị cứng lại.

Multiple sclerosis affects the central nervous system, and its symptoms can vary considerably between individuals.

Bệnh đa xơ cứng ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương, và các triệu chứng có thể khác nhau đáng kể giữa từng người.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sclerotic (adj.)

💡 Là thuật ngữ y học; multiple sclerosis nghĩa là bệnh đa xơ cứng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← macabrefetter →