school

Anh /skuːl/Mỹ /skuːl/

A1Giáo dục
Tranh minh họa từ school

Nghĩa của school

  1. n.trường học; việc đi họcA place where children learn, or the time spent learning there.
  2. n.học phái; trường pháiA group sharing particular ideas, methods, or styles.
  3. n.đàn cáA group of fish swimming together.

Câu ví dụ

We walk to school together along the river.

Chúng tôi cùng nhau đi bộ đến trường dọc theo bờ sông.

Every school should provide opportunities for students to develop practical skills alongside their academic knowledge.

Mỗi trường học nên tạo cơ hội để học sinh phát triển kỹ năng thực hành song song với kiến thức học thuật.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

schooling (n.) · schoolchild (n.)

💡 go to school nghĩa là đi học; go to the school nghĩa là đến địa điểm của trường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sheepalways →