scenery

Anh /ˈsiːnəri/Mỹ /ˈsiːnəri/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ scenery

Nghĩa của scenery

  1. n.phong cảnh; cảnh sắcThe natural features of a place considered for their beauty.
  2. n.bối cảnh sân khấuPainted backgrounds and structures that create a play's setting.

Câu ví dụ

We stopped by the lake to admire the scenery.

Chúng tôi dừng lại bên hồ để ngắm phong cảnh.

Protecting natural scenery can attract responsible tourism while preserving valuable habitats for local wildlife.

Bảo vệ cảnh quan thiên nhiên có thể thu hút du lịch có trách nhiệm, đồng thời bảo tồn môi trường sống quý giá cho động vật hoang dã địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

scenic (adj.)

Đồng nghĩa

landscape

💡 scenery là danh từ không đếm được, không nói a scenery hoặc sceneries.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← framelover →