scare

Anh /skeə/Mỹ /sker/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ scare

Nghĩa của scare

  1. v.làm sợ hãi; dọato make someone feel frightened
  2. n.sự hoảng sợ; cơn sợ hãia sudden feeling or period of fear

Câu ví dụ

Please knock gently so you don't scare the baby.

Làm ơn gõ cửa nhẹ thôi để khỏi làm em bé giật mình.

Misleading reports about food safety can scare consumers and damage public confidence in local producers.

Các thông tin sai lệch về an toàn thực phẩm có thể khiến người tiêu dùng hoang mang và làm giảm niềm tin của công chúng vào các nhà sản xuất địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

scared (adj.) · scary (adj.)

Đồng nghĩa

frighten, alarm

Trái nghĩa

reassure

💡 scared dùng để tả người cảm thấy sợ; scary dùng để tả sự việc đáng sợ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wagedisappoint →