disappoint

Anh /ˌdɪsəˈpɔɪnt/Mỹ /ˌdɪsəˈpɔɪnt/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ disappoint

Nghĩa của disappoint

  1. v.làm thất vọngTo make someone unhappy by failing to meet their expectations.

Câu ví dụ

I knew cancelling our picnic would disappoint the children.

Tôi biết việc hủy buổi dã ngoại sẽ khiến bọn trẻ thất vọng.

Public transport improvements may disappoint commuters if services remain unreliable despite substantial investment in new vehicles.

Dù đã đầu tư đáng kể vào xe mới, cải thiện giao thông công cộng vẫn có thể khiến người đi làm thất vọng nếu dịch vụ vẫn không đáng tin cậy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

disappointment (n.) · disappointed (adj.) · disappointing (adj.)

Đồng nghĩa

let down

Trái nghĩa

please, delight

💡 Người cảm thấy thất vọng dùng disappointed; sự việc gây thất vọng dùng disappointing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← scareannoyed →