saw

Anh /sɔː/Mỹ /sɔː/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ saw

Nghĩa của saw

  1. n.cái cưaa tool with a toothed blade for cutting hard materials
  2. v.cưa; xẻcut something using a saw
  3. v.nhìn thấy (quá khứ của see)past tense of see: noticed or looked at something

Câu ví dụ

He used a saw to cut the wooden shelf.

Anh ấy dùng cưa để cắt kệ gỗ.

The last decade saw significant improvements in public transport, particularly in rapidly growing urban areas.

Thập kỷ vừa qua đã chứng kiến những cải thiện đáng kể về giao thông công cộng, đặc biệt ở các khu đô thị đang phát triển nhanh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sawdust (n.) · sawing (n.)

💡 Quá khứ của nghĩa cưa là sawed; còn saw là quá khứ của see khi mang nghĩa nhìn thấy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vasetrainer →