saving

Anh /ˈseɪvɪŋ/Mỹ /ˈseɪvɪŋ/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ saving

Nghĩa của saving

  1. n.sự tiết kiệm; khoản tiết kiệm đượca reduction in the money, time, or resources used
  2. n.tiền tiết kiệm; tiền gửimoney kept rather than spent, usually for future needs

Câu ví dụ

Buying a monthly pass gave me a useful saving.

Mua vé tháng giúp tôi tiết kiệm được một khoản đáng kể.

Investing in efficient heating systems can produce significant energy savings for households over the long term.

Đầu tư vào hệ thống sưởi hiệu quả có thể giúp các hộ gia đình tiết kiệm năng lượng đáng kể về lâu dài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

save (v.) · saver (n.)

💡 Nghĩa là tiền tiết kiệm thường dùng số nhiều savings; nghĩa là sự tiết kiệm có thể dùng số ít.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← maximumchampion →