maximum

Anh /ˈmæksɪməm/Mỹ /ˈmæksɪməm/

B1Khoa học
Tranh minh họa từ maximum

Nghĩa của maximum

  1. adj.tối đa; lớn nhất; cao nhấtbeing the greatest amount or level possible or allowed
  2. n.giá trị lớn nhất; giới hạn trênthe greatest amount or level possible or allowed

Câu ví dụ

This lift has a maximum capacity of eight people.

Thang máy này có sức chứa tối đa là tám người.

Governments should set maximum limits on industrial emissions to protect public health and improve air quality.

Chính phủ nên đặt ra giới hạn tối đa cho khí thải công nghiệp để bảo vệ sức khỏe cộng đồng và cải thiện chất lượng không khí.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

maximise (v.) · maximisation (n.)

Trái nghĩa

minimum

💡 A maximum of nghĩa là nhiều nhất là; từ trái nghĩa là minimum.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← slidesaving →