satisfy

Anh /ˈsætɪsfaɪ/Mỹ /ˈsætɪsfaɪ/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ satisfy

Nghĩa của satisfy

  1. v.làm hài lòng; đáp ứngto give someone what they want or need
  2. v.đáp ứng; đạt yêu cầuto meet a condition, standard, or requirement
  3. v.làm cho tin chắcto convince someone that something is true or acceptable

Câu ví dụ

A bowl of soup was enough to satisfy my hunger.

Một bát súp đã đủ để làm no bụng tôi.

New housing developments must satisfy strict environmental standards before local authorities allow construction to begin.

Các dự án nhà ở mới phải đáp ứng tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt trước khi chính quyền địa phương cho phép khởi công.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

satisfaction (n.) · satisfied (adj.) · satisfying (adj.) · satisfactory (adj.)

Đồng nghĩa

please, fulfil

Trái nghĩa

dissatisfy

💡 Người cảm thấy hài lòng dùng satisfied; sự vật mang lại cảm giác hài lòng dùng satisfying.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← motivecorrection →