sand

Anh /sænd/Mỹ /sænd/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ sand

Nghĩa của sand

  1. n.cátTiny loose grains of rock found on beaches and in deserts.
  2. v.chà nhám; mài bằng giấy nhámTo make a surface smooth by rubbing it with sandpaper.

Câu ví dụ

The children built a castle from wet sand.

Bọn trẻ xây một lâu đài bằng cát ướt.

Removing sand from riverbeds for construction can damage habitats and increase the risk of erosion.

Khai thác cát từ lòng sông phục vụ xây dựng có thể phá hủy môi trường sống và làm tăng nguy cơ xói mòn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sandy (adj.) · sandpaper (n.)

💡 Khi chỉ cát thì không đếm được; để nói một hạt cát thì dùng a grain of sand.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mugraincoat →