mug

Anh /mʌɡ/Mỹ /mʌɡ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ mug

Nghĩa của mug

  1. n.cốc có quai; ly uống lớna large cup with a handle, usually for hot drinks
  2. v.cướp giật; hành hung để cướpto attack someone in public and steal from them

Câu ví dụ

I warmed my hands around a mug of tea.

Tôi hơ tay quanh cốc trà cho ấm.

Providing reusable mugs in offices can reduce the waste generated by disposable cups each day.

Cung cấp cốc có thể tái sử dụng trong văn phòng có thể giảm rác thải do cốc dùng một lần gây ra mỗi ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mugger (n.) · mugging (n.)

💡 mug thường có quai và khá lớn; khi làm động từ, từ này có thể chỉ hành vi cướp giật ngoài đường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Swisssand →