same

Anh /seɪm/Mỹ /seɪm/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ same

Nghĩa của same

  1. adj.giống nhau; cùng mộtExactly alike, or referring to one particular thing rather than another.
  2. pron.cùng một điều; cái giống như vậyThe very thing already mentioned, or something exactly like it.

Câu ví dụ

We take the same bus to school every morning.

Mỗi sáng chúng tôi đi cùng một chuyến xe buýt đến trường.

Students from different backgrounds should have the same opportunities to access high-quality education and develop their talents.

Học sinh từ các hoàn cảnh khác nhau cần có cơ hội ngang nhau để tiếp cận giáo dục chất lượng cao và phát triển tài năng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sameness (n.)

Đồng nghĩa

identical

Trái nghĩa

different

💡 Thường dùng the same; khi so sánh dùng the same as.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bedvideo →