bed

Anh /bed/Mỹ /bed/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ bed

Nghĩa của bed

  1. n.giườngA piece of furniture used for sleeping
  2. n.đáy sông; đáy biển; đáy hồThe ground at the bottom of a river, sea, or lake
  3. n.luống hoa; luống gieo trồngAn area of soil prepared for growing plants

Câu ví dụ

The cat curled up on my bed after lunch.

Sau bữa trưa, con mèo cuộn tròn trên giường của tôi.

Maintaining a regular time to go to bed can improve sleep quality and support mental health.

Duy trì giờ đi ngủ đều đặn có thể cải thiện chất lượng giấc ngủ và có lợi cho sức khỏe tinh thần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bedroom (n.) · bedding (n.) · bedtime (n.)

💡 go to bed nghĩa là đi ngủ, không dùng the; make the bed nghĩa là dọn giường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Britishsame →