British

Anh /ˈbrɪtɪʃ/Mỹ /ˈbrɪtɪʃ/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ British

Nghĩa của British

  1. adj.thuộc Anh; thuộc Vương quốc AnhRelating to the United Kingdom, its people, or their culture.
  2. n.người Anh (nói chung)The people of the United Kingdom, considered collectively.

Câu ví dụ

My British neighbour invited us over for tea.

Người hàng xóm người Anh của tôi mời chúng tôi sang uống trà.

British universities attract international students through their research strengths and the wide range of courses they offer.

Các trường đại học Anh thu hút sinh viên quốc tế nhờ thế mạnh nghiên cứu và nhiều chương trình học đa dạng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

Britain (n.) · Briton (n.)

💡 Chỉ chung người Anh dùng the British; chỉ một người dùng a Briton.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← writerbed →