salad

Anh /ˈsæləd/Mỹ /ˈsæləd/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ salad

Nghĩa của salad

  1. n.món salad; món trộn lạnha cold dish of vegetables or other mixed ingredients

Câu ví dụ

I added cucumber and tomatoes to the salad.

Tôi cho thêm dưa chuột và cà chua vào salad.

Offering fresh salad in school cafeterias can encourage children to eat a wider variety of vegetables.

Phục vụ salad tươi trong căng tin trường học có thể khuyến khích trẻ em ăn đa dạng hơn các loại rau.

Cụm từ thường gặp

💡 Có thể chỉ một phần salad, cũng có thể dùng không đếm được để chỉ loại thức ăn salad nói chung.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← awayout →