away

Anh /əˈweɪ/Mỹ /əˈweɪ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ away

Nghĩa của away

  1. adv.đi xa; cách xaMoving or staying at a distance from someone or something.
  2. adv.vắng nhà; đi vắngNot at home or at the usual place.

Câu ví dụ

The little bird flew away when I opened the window.

Con chim nhỏ bay đi khi tôi mở cửa sổ.

Moving away from crowded cities can improve wellbeing, but may reduce access to employment.

Rời khỏi các thành phố đông đúc có thể cải thiện sức khỏe tinh thần và thể chất, nhưng cũng có thể làm giảm cơ hội tìm việc làm.

Cụm từ thường gặp

💡 away là trạng từ; để nói xa rời một nơi nào đó dùng away from.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cooksalad →