sail

Anh /seɪl/Mỹ /seɪl/

B1Du lịch
Tranh minh họa từ sail

Nghĩa của sail

  1. v.đi thuyền; lái thuyền buồm; đi tàuTravel across water in a boat or ship.
  2. n.cánh buồmA large sheet of material that catches wind to move boats.

Câu ví dụ

We sailed across the lake on a sunny afternoon.

Chúng tôi đi thuyền qua hồ vào một buổi chiều nắng đẹp.

Ships that sail through sensitive marine habitats should follow strict rules to protect wildlife.

Các tàu thuyền đi qua vùng biển nhạy cảm cần tuân thủ quy định nghiêm ngặt để bảo vệ động vật hoang dã.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sailing (n.) · sailor (n.)

💡 Khi là động từ không chỉ dùng cho thuyền buồm, cũng có thể chỉ tàu thủy đi lại.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← creativeBoxing Day →