creative

Anh /kriˈeɪtɪv/Mỹ /kriˈeɪtɪv/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ creative

Nghĩa của creative

  1. adj.sáng tạo; có tính sáng tạoAble to produce original ideas, or involving imagination.

Câu ví dụ

My creative sister turned old jars into colourful lamps.

Chị gái sáng tạo của tôi đã biến những chiếc lọ cũ thành đèn nhiều màu sắc.

Schools should encourage creative thinking by allowing students to explore several solutions to the same problem.

Nhà trường nên khuyến khích tư duy sáng tạo bằng cách cho phép học sinh khám phá nhiều giải pháp cho cùng một vấn đề.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

create (v.) · creativity (n.) · creatively (adv.) · creation (n.)

Đồng nghĩa

imaginative, inventive

Trái nghĩa

unimaginative

💡 Dùng để miêu tả người có óc sáng tạo hoặc cách làm mới mẻ; danh từ tương ứng là creativity.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← elementsail →