Boxing Day

Anh /ˈbɒksɪŋ deɪ/Mỹ /ˈbɑːksɪŋ deɪ/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ Boxing Day

Nghĩa của Boxing Day

  1. n.ngày Boxing Day (26 tháng 12)December 26, a public holiday in Britain and several other countries.

Câu ví dụ

We usually eat leftover turkey together on Boxing Day.

Chúng tôi thường cùng nhau ăn phần gà tây còn lại vào ngày Boxing Day.

Boxing Day sales can boost retail revenue, but they also raise concerns about unnecessary consumption.

Các đợt giảm giá dịp Boxing Day có thể thúc đẩy doanh thu bán lẻ, nhưng cũng làm dấy lên lo ngại về tiêu dùng không cần thiết.

Cụm từ thường gặp

💡 Cố định vào ngày 26 tháng 12; viết hoa chữ cái đầu và không dùng dấu gạch nối.

Lưu ý: Đã đổi cách viết không chuẩn boxing-day thành Boxing Day.

Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sailmurder →