safety

Anh /ˈseɪfti/Mỹ /ˈseɪfti/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ safety

Nghĩa của safety

  1. n.an toàn; sự bình anthe state of being protected from danger or harm

Câu ví dụ

Please wear a helmet for your own safety.

Vì sự an toàn của chính bạn, hãy đội mũ bảo hiểm.

Improving road safety requires better street design as well as stricter enforcement of traffic laws.

Muốn cải thiện an toàn đường bộ, cần có thiết kế đường phố tốt hơn và thực thi luật giao thông nghiêm ngặt hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

safe (adj.) · safely (adv.) · unsafe (adj.)

Trái nghĩa

danger

💡 Thường không đếm được; safe là tính từ, safety là danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hardlycottage →