saddle

Anh /ˈsædəl/Mỹ /ˈsædəl/

B2Thể thao
Tranh minh họa từ saddle

Nghĩa của saddle

  1. n.yên ngựa; yên xe đạpa seat on a horse or bicycle
  2. v.đặt yên lên ngựato put a saddle on a horse
  3. v.bắt gánh; đẩy gánh nặng cho aito give someone an unwanted responsibility or burden

Câu ví dụ

I lowered the saddle before riding my new bicycle.

Trước khi đi chiếc xe đạp mới, tôi đã hạ thấp yên xe xuống.

Excessive university fees can saddle graduates with debts that limit their career choices for many years.

Học phí đại học quá cao có thể khiến sinh viên tốt nghiệp mang nợ, hạn chế lựa chọn nghề nghiệp của họ trong nhiều năm.

Cụm từ thường gặp

💡 saddle someone with nghĩa là bắt ai đó gánh một gánh nặng mà họ không muốn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← resemblefate →