ruthless

Anh /ˈruːθləs/Mỹ /ˈruːθləs/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ ruthless

Nghĩa của ruthless

  1. adj.tàn nhẫn; độc ác; không nương tayDetermined to succeed without caring about harm caused to others.

Câu ví dụ

The ruthless landlord evicted the family without any warning.

Chủ nhà tàn nhẫn đã đuổi cả gia đình đi mà không báo trước.

Ruthless competition may encourage companies to cut labour costs at the expense of employee welfare.

Sự cạnh tranh khốc liệt có thể khiến các công ty cắt giảm chi phí lao động bằng cách hy sinh phúc lợi của nhân viên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ruthlessly (adv.) · ruthlessness (n.)

Đồng nghĩa

merciless, pitiless, relentless

Trái nghĩa

compassionate, merciful

💡 Mạnh hơn strict; nhấn mạnh việc không quan tâm đến cảm xúc hay lợi ích của người khác để đạt mục tiêu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← specimentaxation →