taxation

Anh /tækˈseɪʃən/Mỹ /tækˈseɪʃən/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ taxation

Nghĩa của taxation

  1. n.việc đánh thuế; hệ thống thuếThe system or process of collecting money through taxes.

Câu ví dụ

Taxation helps pay for our local schools and roads.

Thuế giúp chi trả cho các trường học và đường xá ở địa phương chúng tôi.

Progressive taxation can reduce income inequality by requiring wealthier citizens to contribute a larger proportion of their earnings.

Thuế lũy tiến có thể làm giảm bất bình đẳng thu nhập khi yêu cầu công dân giàu hơn đóng góp một tỷ lệ lớn hơn từ thu nhập của họ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tax (n.) · tax (v.) · taxable (adj.) · taxpayer (n.)

💡 taxation thường không đếm được, nhấn mạnh hệ thống hoặc quá trình đánh thuế.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ruthlessturbine →