running

Anh /ˈrʌnɪŋ/Mỹ /ˈrʌnɪŋ/

A2Thể thao
Tranh minh họa từ running

Nghĩa của running

  1. n.chạy bộthe activity or sport of moving quickly on foot
  2. n.quản lý; điều hànhthe work of managing or operating something
  3. adj.đang vận hành; chảy liên tụcflowing continuously or operating rather than stopped

Câu ví dụ

Running along the beach always clears my head.

Chạy dọc bãi biển luôn giúp đầu óc tôi thông thoáng.

Local volunteers play a crucial role in the daily running of community sports centres.

Các tình nguyện viên địa phương đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý hoạt động hằng ngày của các trung tâm thể thao cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

run (v.) · runner (n.)

💡 Khi chỉ hoạt động chạy bộ thì không đếm được; the running of nghĩa là việc quản lý.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fantasticgate →