run

Anh /rʌn/Mỹ /rʌn/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ run

Nghĩa của run

  1. v.chạymove quickly on foot, lifting both feet between steps
  2. v.điều hành; quản lýmanage a business, organisation, or activity
  3. v.vận hành; chạy (máy móc, chương trình)operate, or make a machine or program operate

Câu ví dụ

We ran through the park before breakfast today.

Hôm nay trước bữa sáng, chúng tôi đã chạy băng qua công viên.

Local councils often run training programmes to help unemployed residents develop skills needed by employers.

Hội đồng địa phương thường tổ chức các chương trình đào tạo để giúp người thất nghiệp phát triển kỹ năng mà nhà tuyển dụng cần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

runner (n) · running (n)

Đồng nghĩa

sprint, manage, operate

💡 Quá khứ là ran, quá khứ phân từ là run; hiện tại phân từ là running.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← aslight →