rude

Anh /ruːd/Mỹ /ruːd/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ rude

Nghĩa của rude

  1. adj.thô lỗ; vô lễspeaking or behaving without respect for others

Câu ví dụ

It was rude to interrupt her during dinner.

Thật bất lịch sự khi ngắt lời bà ấy lúc ăn tối.

Schools should teach children how to disagree respectfully without making rude comments about others.

Trường học nên dạy trẻ em cách bất đồng ý kiến một cách tôn trọng, thay vì buông lời thô lỗ về người khác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rudely (adv.) · rudeness (n.)

Đồng nghĩa

impolite, disrespectful

Trái nghĩa

polite, courteous

💡 Để nói vô lễ với ai đó, dùng rude to someone, không dùng rude with.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← violinglove →