glove

Anh /ɡlʌv/Mỹ /ɡlʌv/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ glove

Nghĩa của glove

  1. n.găng tayA hand covering with separate sections for fingers and thumb.

Câu ví dụ

I found my missing glove under the kitchen chair.

Tôi tìm thấy chiếc găng tay bị thất lạc dưới ghế trong bếp.

Healthcare workers should change disposable gloves between patients to reduce the risk of spreading infections.

Nhân viên y tế nên thay găng tay dùng một lần giữa các bệnh nhân để giảm nguy cơ lây lan nhiễm trùng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

gloved (adj.)

💡 Một đôi găng tay dùng a pair of gloves; lưu ý gloves ở dạng số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rudecomplete →