royalty

Anh /ˈrɔɪəlti/Mỹ /ˈrɔɪəlti/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ royalty

Nghĩa của royalty

  1. n.hoàng tộc; người thuộc hoàng giapeople who belong to a royal family
  2. n.tiền bản quyền; phí bản quyềna payment for using someone's work, invention, or property

Câu ví dụ

The palace once served as a home for royalty.

Cung điện này từng là nơi ở của các thành viên hoàng tộc.

Authors often rely on royalties from book sales to support themselves while developing new creative projects.

Các tác giả thường dựa vào tiền bản quyền từ việc bán sách để duy trì cuộc sống trong khi phát triển những dự án sáng tác mới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

royal (adj.) · royally (adv.)

💡 Khi chỉ hoàng tộc thì không đếm được; khi chỉ thu nhập bản quyền thì thường dùng dạng số nhiều royalties.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← compriseperish →