royal

Anh /ˈrɔɪəl/Mỹ /ˈrɔɪəl/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ royal

Nghĩa của royal

  1. adj.thuộc hoàng gia; của vua hoặc nữ hoàngRelating to a king, queen, or their family.
  2. n.thành viên hoàng giaA member of a royal family.

Câu ví dụ

We visited the royal palace during our holiday.

Trong kỳ nghỉ, chúng tôi đã đến thăm cung điện hoàng gia.

Some royal residences are open to visitors, generating income that helps preserve historic buildings.

Một số dinh thự hoàng gia mở cửa cho khách tham quan, tạo nguồn thu giúp bảo tồn các công trình lịch sử.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

royalty (n.) · royally (adv.)

💡 Royal nghĩa là thuộc hoàng gia; loyal nghĩa là trung thành, cần chú ý chữ cái đầu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← maskclimate →