climate

Anh /ˈklaɪmət/Mỹ /ˈklaɪmət/

B1Môi trường
Tranh minh họa từ climate

Nghĩa của climate

  1. n.khí hậuThe typical weather conditions of a place over many years.
  2. n.môi trường xã hội; bầu không khí; không khí chungThe general attitudes and conditions within a society or organisation.

Câu ví dụ

These plants grow well in a warm, dry climate.

Những loài cây này phát triển tốt trong khí hậu ấm và khô.

A changing climate may force farmers to grow different crops and adopt more efficient irrigation methods.

Khí hậu thay đổi có thể buộc nông dân phải trồng các loại cây khác và áp dụng phương pháp tưới hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

climatic (adj.) · climatology (n.)

💡 Climate chỉ khí hậu trong thời gian dài; weather chỉ thời tiết cụ thể.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← royaluncomfortable →