rowing
Anh /ˈrəʊɪŋ/Mỹ /ˈroʊɪŋ/
B1Thể thao
Nghĩa của rowing
- n.chèo thuyền; đua thuyềnThe activity or sport of moving a boat with oars.
Câu ví dụ
My sister goes rowing on the lake every Saturday.
Chị tôi đi chèo thuyền trên hồ vào mỗi thứ Bảy.
Schools that offer rowing can help students develop physical fitness, coordination, and a strong sense of teamwork.
Những trường có môn đua thuyền có thể giúp học sinh tăng cường thể lực, khả năng phối hợp và tinh thần đồng đội mạnh mẽ.
Cụm từ thường gặp
- go rowing — đi chèo thuyền
- a rowing club — câu lạc bộ đua thuyền
- a rowing machine — máy tập chèo thuyền
- a rowing team — đội đua thuyền
Họ từ
row (v.) · rower (n.)
💡 Row nghĩa là chèo thuyền đọc là /rəʊ/; row nghĩa là cãi nhau đọc là /raʊ/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →