rotary

Anh /ˈrəʊtəri/Mỹ /ˈroʊtəri/

C1Công nghệ
Tranh minh họa từ rotary

Nghĩa của rotary

  1. adj.quay; kiểu quayMoving in circles, or operating through circular movement.
  2. n.bùng binhA circular road junction, called a roundabout in British English.

Câu ví dụ

Dad uses a rotary mower to cut the grass.

Bố dùng máy cắt cỏ kiểu quay để cắt cỏ.

Rotary motion is widely used in industrial machinery because it allows continuous and efficient operation.

Chuyển động quay được dùng rộng rãi trong máy móc công nghiệp vì nó cho phép vận hành liên tục và hiệu quả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rotate (v.) · rotation (n.) · rotational (adj.)

💡 Thường mô tả máy móc kiểu quay; không đồng nghĩa với rotating, từ chỉ sự luân phiên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← industrializecoincide →