industrialize

Anh /ɪnˈdʌstriəlaɪz/Mỹ /ɪnˈdʌstriəlaɪz/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ industrialize

Nghĩa của industrialize

  1. v.công nghiệp hóa; thực hiện công nghiệp hóaDevelop industries and factories in a country or region

Câu ví dụ

The town industrialized rapidly after the railway opened.

Thị trấn đã nhanh chóng công nghiệp hóa sau khi tuyến đường sắt được đưa vào vận hành.

As countries industrialize, governments must balance economic growth with environmental protection and workers' welfare.

Khi các quốc gia công nghiệp hóa, chính phủ phải cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế, bảo vệ môi trường và phúc lợi cho người lao động.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

industry (n.) · industrial (adj.) · industrialization (n.)

Trái nghĩa

deindustrialize

💡 Có thể là ngoại động từ hoặc nội động từ; tiếng Anh Anh viết là industrialise.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cartridgerotary →