coincide

Anh /ˌkəʊɪnˈsaɪd/Mỹ /ˌkoʊɪnˈsaɪd/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ coincide

Nghĩa của coincide

  1. v.xảy ra cùng lúcto happen at the same time
  2. v.trùng khớp; nhất quánto be the same or agree with something

Câu ví dụ

My days off rarely coincide with my sister's.

Ngày nghỉ của tôi hiếm khi trùng với ngày nghỉ của chị gái.

Government investment should coincide with local priorities to ensure that public funds address genuine community needs.

Đầu tư của chính phủ cần phù hợp với ưu tiên của địa phương để bảo đảm ngân sách công đáp ứng nhu cầu thực sự của cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

coincidence (n.) · coincidental (adj.) · coincidentally (adv.)

💡 Là nội động từ; khi có đối tượng thì dùng with, không dùng tân ngữ trực tiếp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rotaryinattention →