Rome
Anh /rəʊm/Mỹ /roʊm/
A1Du lịch
Nghĩa của Rome
- n.La Mã (thủ đô của Ý)The capital city of Italy
Câu ví dụ
We spent our first afternoon in Rome exploring ancient ruins.
Chúng tôi dành buổi chiều đầu tiên ở Rome để khám phá các di tích cổ.
Cities such as Rome must balance the economic benefits of tourism with the protection of historic sites.
Những thành phố như Rome phải cân bằng giữa lợi ích kinh tế của du lịch và việc bảo vệ các di tích lịch sử.
Cụm từ thường gặp
- ancient Rome — La Mã cổ đại
- the city of Rome — thành phố La Mã
- a trip to Rome — chuyến đi La Mã
Họ từ
Roman (adj.) · Roman (n.)
💡 Tên thành phố viết hoa chữ cái đầu, thường không có mạo từ the đứng trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →