rock

Anh /rɒk/Mỹ /rɑːk/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ rock

Nghĩa của rock

  1. n.đá; tảng đáThe hard natural material forming much of Earth's surface.
  2. n.nhạc rockPopular music with a strong beat, often featuring electric guitars.
  3. v.lắc; đung đưaMove gently backwards and forwards or from side to side.

Câu ví dụ

We sat on a flat rock beside the river.

Chúng tôi ngồi trên một tảng đá phẳng bên bờ sông.

Studying ancient rock layers helps scientists understand how the Earth's climate has changed over time.

Nghiên cứu các lớp đá cổ giúp các nhà khoa học hiểu khí hậu Trái Đất đã thay đổi như thế nào theo thời gian.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rocky (adj.) · rocker (n.)

💡 rock khi là vật liệu đá thì không đếm được; khi chỉ một viên đá thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← habitdriving →