habit

Anh /ˈhæbɪt/Mỹ /ˈhæbɪt/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ habit

Nghĩa của habit

  1. n.thói quen; tập quánsomething you do regularly, often without thinking

Câu ví dụ

Checking my phone before breakfast has become a habit.

Kiểm tra điện thoại trước bữa sáng đã trở thành một thói quen của tôi.

Developing the habit of regular exercise during childhood can improve health throughout adult life.

Hình thành thói quen tập thể dục đều đặn từ thời thơ ấu có thể cải thiện sức khỏe suốt đời người trưởng thành.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

habitual (adj.) · habitually (adv.)

💡 Thói quen làm việc gì thì dùng habit of doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mailboxrock →