riverside

Anh /ˈrɪvəsaɪd/Mỹ /ˈrɪvərsaɪd/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ riverside

Nghĩa của riverside

  1. n.bờ sông; ven sôngThe area of land beside a river.

Câu ví dụ

We walked along the riverside after a late lunch.

Sau bữa trưa muộn, chúng tôi đi dạo dọc bờ sông.

Improving access to the riverside can create attractive public spaces and encourage residents to exercise outdoors.

Cải thiện lối đi đến bờ sông có thể tạo ra những không gian công cộng hấp dẫn và khuyến khích cư dân tập thể dục ngoài trời.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

river (n.)

Đồng nghĩa

riverbank

💡 Riverside thường đứng làm định ngữ cho danh từ, ví dụ a riverside park nghĩa là công viên ven sông.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← citecrumb →