cite

Anh /saɪt/Mỹ /saɪt/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ cite

Nghĩa của cite

  1. v.trích dẫn; dẫn chứngTo mention a source or example supporting a statement.
  2. v.viện dẫn; nêu raTo give something as a reason or explanation.

Câu ví dụ

Please cite the book you used for your project.

Hãy ghi nguồn cuốn sách bạn đã dùng cho dự án.

Researchers often cite access to green spaces as an important factor in improving urban residents' mental health.

Các nhà nghiên cứu thường nêu việc tiếp cận không gian xanh là một yếu tố quan trọng giúp cải thiện sức khỏe tinh thần của cư dân thành thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

citation (n.)

Đồng nghĩa

quote, reference, mention

💡 Cite nghĩa là trích dẫn; site nghĩa là địa điểm; sight nghĩa là thị lực. Ba từ này phát âm giống nhau.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← insightriverside →