insight

Anh /ˈɪnsaɪt/Mỹ /ˈɪnsaɪt/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ insight

Nghĩa của insight

  1. n.sự thấu hiểu; cái nhìn sâu sắca clear, deep understanding of a person or situation

Câu ví dụ

Helping at the bakery gave me insight into running a business.

Phụ giúp ở tiệm bánh giúp tôi hiểu rõ cách điều hành một cửa hàng kinh doanh.

Interviews with local residents provide valuable insight into how urban redevelopment affects community relationships and daily routines.

Các cuộc phỏng vấn cư dân địa phương mang lại cái nhìn sâu sắc đáng giá về việc tái phát triển đô thị ảnh hưởng đến quan hệ cộng đồng và sinh hoạt hằng ngày như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

insightful (adj.)

Đồng nghĩa

understanding, perception

💡 Thường dùng insight into; khi nói chung về khả năng thấu hiểu thì insight thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← recreationcite →