recreation

Anh /ˌrekriˈeɪʃən/Mỹ /ˌrekriˈeɪʃən/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ recreation

Nghĩa của recreation

  1. n.giải trí; tiêu khiểnActivities done for enjoyment and relaxation when not working.

Câu ví dụ

I swim for recreation at the local leisure centre.

Tôi đi bơi để giải trí tại trung tâm thể thao địa phương.

Access to green spaces encourages outdoor recreation and can improve both physical health and mental wellbeing.

Được tiếp cận không gian xanh khuyến khích hoạt động giải trí ngoài trời và có thể cải thiện cả sức khỏe thể chất lẫn tinh thần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

recreational (adj.) · recreationally (adv.)

Đồng nghĩa

leisure, relaxation

💡 Khi chỉ việc giải trí thì recreation thường không đếm được; đừng nhầm với re-creation, nghĩa là tái tạo.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← presenceinsight →