ripple

Anh /ˈrɪpəl/Mỹ /ˈrɪpəl/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ ripple

Nghĩa của ripple

  1. n.gợn sóng; làn sóng nhỏA small wave on the surface of water.
  2. v.gợn; làm gợn sóngTo move in small waves or make something do so.
  3. n.phản ứng hoặc ảnh hưởng lan tỏa dầnA reaction or effect that spreads through people or places.

Câu ví dụ

A falling leaf sent ripples across the pond.

Một chiếc lá rơi tạo nên những gợn sóng trên mặt ao.

The closure of a major factory can have a ripple effect throughout the local economy.

Việc đóng cửa một nhà máy lớn có thể gây hiệu ứng lan tỏa khắp nền kinh tế địa phương.

Cụm từ thường gặp

💡 Ripple nhỏ hơn wave; ripple effect nghĩa là hiệu ứng dây chuyền.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← potentstrait →