ripen

Anh /ˈraɪpən/Mỹ /ˈraɪpən/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ ripen

Nghĩa của ripen

  1. v.chín; làm chínto become ripe or make fruit or crops ripe

Câu ví dụ

Leave these green tomatoes on the windowsill to ripen.

Để những quả cà chua xanh này trên bệ cửa sổ cho chín dần.

Warmer temperatures can cause fruit to ripen earlier, forcing farmers to adjust their harvesting schedules.

Thời tiết ấm hơn có thể làm trái cây chín sớm hơn, buộc nông dân phải điều chỉnh lịch thu hoạch.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ripe (adj.) · ripeness (n.) · unripe (adj.)

Đồng nghĩa

mature

💡 ripe là tính từ; ripen là động từ, có thể là ngoại động từ hoặc nội động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← facultyhuddle →