rig

Anh /rɪɡ/Mỹ /rɪɡ/

C1Công nghệ
Tranh minh họa từ rig

Nghĩa của rig

  1. n.giàn khoan; thiết bị khoana large structure or machine used for drilling
  2. v.thao túng; gian lậnto dishonestly arrange a process to obtain a desired result
  3. v.lắp đặt; lắp dựngto fit equipment into place for use

Câu ví dụ

We could see an oil rig from the beach.

Từ bãi biển, chúng tôi có thể thấy một giàn khoan dầu.

Independent observers can help prevent powerful groups from attempting to rig elections in their favour.

Những người quan sát độc lập có thể giúp ngăn các nhóm quyền lực cố gắng thao túng bầu cử để có lợi cho mình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rigging (n.) · rigged (adj.)

💡 rig khi là động từ có thể nghĩa là lắp đặt, cũng có thể nghĩa là gian lận thao túng; hãy chú ý ngữ cảnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← feasibleerosion →